đầu đàn

  1. Biggest of a flock (herd), cock of the walk
    • Person in thee lead (of a movement, a branch of sciencẹ..)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đầu đàn
Con trâu đầu đàn dẫn cả đàn ra đồng.